trau chuốt

  1. đg. Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn. Ăn mặc trau chuốt. Trau chuốt câu văn.
trau chuốt
Cô ấy trau chuốt bộ trang phục trước buổi biểu diễn.