trau chuốt

Học thuật
Thân thiện
trau chuốt

Cô ấy trau chuốt bộ trang phục trước buổi biểu diễn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn, hoàn hảo hơn: Hành động tỉ mỉ, kỹ lưỡng trong việc chỉnh sửa, làm cho một đối tượng nào đó trở nên tinh tế, trau truốt hấp dẫn hơn về mặt hình thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà văn ấy luôn trau chuốt từng câu chữ trong tác phẩm của mình. (Tác giả đó luôn tỉ mỉ sửa sang từng từ ngữ trong tác phẩm của mình.)
    • ấy rất trau chuốt trong cách ăn mặc mỗi khi ra ngoài. ( ấy rất chú trọng, kỹ lưỡng trong việc lựa chọn trang phục mỗi khi ra ngoài.)
    • Bài phát biểu đã được trau chuốt kỹ lưỡng trước khi trình bày. (Bài diễn văn đã được chỉnh sửa, làm cho hoàn chỉnh một cách cẩn thận trước khi thuyết trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trau chuốt hình thức": chú trọng, tỉ mỉ làm đẹp bề ngoài.
    • Anh ấy không chỉ giỏi chuyên môn còn rất trau chuốt hình thức.
  • "trau chuốt ngôn từ/lời văn": dành nhiều công sức để lựa chọn, sắp xếp từ ngữ cho hay, cho đẹp chính xác.
    • Một bài viết hay cần nội dung sâu sắc cách diễn đạt trau chuốt.
Biến thể từ gần giống
  • Trau truốt (tính từ): dáng vẻ gọn gàng, sạch sẽ, đẹp đẽ do được chăm chút kỹ lưỡng.
    • Anh ấy có vẻ ngoài rất trau truốt.
  • Trau dồi (động từ): học hỏi, rèn luyện để nâng cao kiến thức, kỹ năng (thường dùng cho tinh thần, trí tuệ).
    • Chúng ta cần không ngừng trau dồi kiến thức chuyên môn.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉnh sửa: sửa chữa cho đúng, cho hay hơn.
  • Gọt giũa: sửa sang, làm cho tinh tế, hoàn hảo hơn (thường dùng cho ngôn ngữ, văn chương).
  • Tỉa tót: sửa sang, làm cho đẹp một cách tỉ mỉ (thường dùng cho ngoại hình).
  • Fignoler (từ mượn tiếng Pháp): làm một cách tỉ mỉ, trau chuốt từng chi tiết nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: làm qua loa, không cẩn thận, không chú ý đến hình thức.
  • Thô ráp: không được mài giũa, chỉnh sửa; còndạng thô sơ, chưa tinh tế.
Lưu ý sử dụng
  • Trau chuốt thường mang nghĩa tích cực, thể hiện sự cẩn thận, kỹ lưỡng chủ đích làm đẹp. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, có thể hàm ý hơi tiêu cực khi chỉ sự quá chú trọng vào hình thức bên ngoài xem nhẹ nội dung bên trong.
    • Phong cách của anh ấy rất trau chuốt nhưng đôi khi có vẻ thiếu tự nhiên.
trau chuốt

Cô ấy trau chuốt bộ trang phục trước buổi biểu diễn.

  1. đg. Sửa sang, tô điểm cẩn thận từng chi tiết cho hình thức đẹp hơn. Ăn mặc trau chuốt. Trau chuốt câu văn.